计数管

计数管
shùguǎn
kế số quản

bộ đếm; máy đếm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ đếm; máy đếm

    • Cái ống đếm này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.