计价

计价
jià
kế giá

định giá; tính giá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    định giá; tính giá

    • Xin hỏi cái này tính giá thế nào?

  2. động từ

    định giá; tính giá

    • Sản phẩm này định giá thế nào?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.