警醒

警醒
jǐngxǐng
cảnh tỉnh

cảnh tỉnh; tỉnh táo; cảnh giác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cảnh tỉnh; tỉnh táo; cảnh giác

    • Chúng ta phải luôn cảnh giác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.