警民

警民
jǐngmín
cảnh dân

cảnh sát và người dân; cảnh dân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh sát và người dân; cảnh dân

    • Sự hợp tác giữa cảnh sát và người dân rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.