警棍

警棍
jǐnggùn
cảnh côn

dùi cui cảnh sát

1 nghĩa#37550
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dùi cui cảnh sát

    • Anh ấy cầm một cây dùi cui cảnh sát trong tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.