警械

警械
jǐngxiè
cảnh giới

vũ khí và trang bị của cảnh sát; cảnh giới

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vũ khí và trang bị của cảnh sát; cảnh giới

    • Cảnh sát sử dụng thiết bị cảnh giới để duy trì trật tự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.