警标

警标
jǐngbiāo
cảnh tiêu

phao tiêu; phao dẫn đường hàng hải

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phao tiêu; phao dẫn đường hàng hải

    • Trên biển có rất nhiều phao tiêu.

  2. danh từ

    phao tiêu cảnh báo; biển báo hàng hải

    • Phao tiêu là công cụ quan trọng trong hàng hải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.