警悟

警悟
jǐng
cảnh ngộ

cảnh giác; tỉnh táo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cảnh giác; tỉnh táo

    • Anh ấy rất cảnh giác.

  2. tính từ

    tỉnh táo và nhạy bén; cảnh giác nhận ra

    • Anh ấy cảnh giác với nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.