Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
/
警备区
警备区
cảnh bị khu
khu vực đồn trú; khu cảnh bị
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu vực đồn trú; khu cảnh bị
- 。
Thành phố này có một khu vực đồn trú.
- 貳名danh từ
khu cảnh bị; bộ tư lệnh khu vực (đơn vị quân sự phụ trách an ninh một địa phương)
- 。
Thành phố này có một khu cảnh bị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ警备区
Phồn thể警備區
cảnh bị khu
khu vực đồn trú; khu cảnh bị
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu vực đồn trú; khu cảnh bị
- 。
Thành phố này có một khu vực đồn trú.
- 貳名danh từ
khu cảnh bị; bộ tư lệnh khu vực (đơn vị quân sự phụ trách an ninh một địa phương)
- 。
Thành phố này có một khu cảnh bị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]