警备区

警备区
jǐngbèi
cảnh bị khu

khu vực đồn trú; khu cảnh bị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khu vực đồn trú; khu cảnh bị

    • Thành phố này có một khu vực đồn trú.

  2. danh từ

    khu cảnh bị; bộ tư lệnh khu vực (đơn vị quân sự phụ trách an ninh một địa phương)

    • Thành phố này có một khu cảnh bị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.