警匪

警匪
jǐngfěi
cảnh phỉ

cảnh sát và tội phạm; (phim) cảnh sát hành động

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh sát và tội phạm; (phim) cảnh sát hành động

    • Bộ phim này là về cảnh sát và tội phạm.

  2. danh từ

    cảnh sát và tội phạm; (thể loại) trinh thám; phim hình sự

    • Tôi thích xem phim cảnh sát và tội phạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.