誓绝

誓绝
shìjué
thệ tuyệt

thề tuyệt bỏ; thề từ bỏ hoàn toàn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thề tuyệt bỏ; thề từ bỏ hoàn toàn

    • Anh ấy đã thề từ bỏ mọi thói xấu.

  2. động từ

    thề dứt bỏ; thề từ bỏ hẳn

    • Anh ấy thề sẽ bỏ thuốc lá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.