Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
/
言官
言官
ngôn quan
quan ngôn quan (quan chức có chức năng can gián, đàn hặc trong triều đình phong kiến)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan ngôn quan (quan chức có chức năng can gián, đàn hặc trong triều đình phong kiến)
- 。
Ngôn quan là quan chức thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ言官
Phồn thể言
ngôn quan
quan ngôn quan (quan chức có chức năng can gián, đàn hặc trong triều đình phong kiến)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan ngôn quan (quan chức có chức năng can gián, đàn hặc trong triều đình phong kiến)
- 。
Ngôn quan là quan chức thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]