Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
/
触景伤情
触景伤情
xúc cảnh thương tình
nhìn cảnh sinh tình buồn; cảm cảnh thương tâm [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhìn cảnh sinh tình buồn; cảm cảnh thương tâm [thành ngữ]
- ,。
Cảnh vật gợi buồn, anh ấy không kìm được nước mắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
触景伤情
Phồn thể觸景傷情
xúc cảnh thương tình
nhìn cảnh sinh tình buồn; cảm cảnh thương tâm [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhìn cảnh sinh tình buồn; cảm cảnh thương tâm [thành ngữ]
- ,。
Cảnh vật gợi buồn, anh ấy không kìm được nước mắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu