触斗蛮争

触斗蛮争
chùdòumánzhēng
xúc đấu man tranh

tranh chấp vô nghĩa; đánh nhau như ốc với sên [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tranh chấp vô nghĩa; đánh nhau như ốc với sên [thành ngữ]

    • Họ luôn cãi vã và đánh nhau.

  2. danh từ

    tranh chấp vì lợi ích cá nhân; đấu đá vì danh lợi tầm thường [thành ngữ]

    • Họ tranh giành vì lợi ích cá nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.