- 斗đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))HỘI Ý
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
tranh chấp vô nghĩa; đánh nhau như ốc với sên [thành ngữ]
tranh chấp vô nghĩa; đánh nhau như ốc với sên [thành ngữ]
Họ luôn cãi vã và đánh nhau.
tranh chấp vì lợi ích cá nhân; đấu đá vì danh lợi tầm thường [thành ngữ]
Họ tranh giành vì lợi ích cá nhân.
tranh chấp vô nghĩa; đánh nhau như ốc với sên [thành ngữ]
tranh chấp vô nghĩa; đánh nhau như ốc với sên [thành ngữ]
Họ luôn cãi vã và đánh nhau.
tranh chấp vì lợi ích cá nhân; đấu đá vì danh lợi tầm thường [thành ngữ]
Họ tranh giành vì lợi ích cá nhân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.