Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
/
触摸屏幕
触摸屏幕
xúc mò bình màn
màn hình cảm ứng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màn hình cảm ứng
- 。
Chiếc điện thoại này có màn hình cảm ứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 莫mạc(không, hoang vắng)HÌNH THANH
- 巾cân(tấm vải, khăn)BỘ
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
触摸屏幕
Phồn thể觸摸屏幕
xúc mò bình màn
màn hình cảm ứng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màn hình cảm ứng
- 。
Chiếc điện thoại này có màn hình cảm ứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu