Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
触地得分
触地得分
xúc địa đắc phân
ghi điểm chạm đất; touchdown (thể thao)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ghi điểm chạm đất; touchdown (thể thao)
- 。
Anh ấy đã ghi điểm.
- 貳动động từ
ghi bàn chạm bóng xuống đất; touchdown (bóng bầu dục)
- 。
Anh ấy đã ghi một cú chạm bóng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ触地得分
Phồn thể觸地得分
xúc địa đắc phân
ghi điểm chạm đất; touchdown (thể thao)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ghi điểm chạm đất; touchdown (thể thao)
- 。
Anh ấy đã ghi điểm.
- 貳动động từ
ghi bàn chạm bóng xuống đất; touchdown (bóng bầu dục)
- 。
Anh ấy đã ghi một cú chạm bóng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu