解职

解职
jiězhí
giải chức

cách chức; bãi chức

3 nghĩa#44328
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cách chức; bãi chức

    • Anh ấy đã bị giải chức.

  2. động từ

    sa thải; cho thôi việc

    • Anh ấy đã bị sa thải.

  3. động từ

    tước bỏ; cởi (áo); bãi miễn

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.