Tới nội dung chính

解职

解职
jiězhí
giải chức

cách chức; bãi chức

3 nghĩa#44328
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cách chức; bãi chức

    • 。

      Anh ấy đã bị giải chức.

  2. 貳动động từ

    sa thải; cho thôi việc

    • 。

      Anh ấy đã bị sa thải.

  3. 參动động từ

    tước bỏ; cởi (áo); bãi miễn

解
jiě
giải
BỘ THỦ⾓
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu