Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
/
解压缩
解压缩
giải áp súc
giải nén; giải nén tập tin
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giải nén; giải nén tập tin
- 。
Vui lòng giải nén tập tin này.
- 貳动động từ
giải nén (đặc biệt trong máy tính)
- 。
Vui lòng giải nén tệp này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 宿túc(nghỉ ngơi, thu mình lại)HÌNH THANH
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
解压缩
Phồn thể解壓縮
giải áp súc
giải nén; giải nén tập tin
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giải nén; giải nén tập tin
- 。
Vui lòng giải nén tập tin này.
- 貳动động từ
giải nén (đặc biệt trong máy tính)
- 。
Vui lòng giải nén tệp này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 宿túc(nghỉ ngơi, thu mình lại)HÌNH THANH
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu