Tới nội dung chính

逐

逐
zhú
trục
⾡bộ sước · 10 nét

đuổi theo; truy đuổi; xua đuổi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đuổi theo; truy đuổi; xua đuổi

    • 。

      Anh ấy đã đuổi con chó đó đi.

  2. 貳副trạng từ

    từng cái một; lần lượt; đuổi theo

    • 。

      Xin hãy trả lời từng câu hỏi một.

逐
zhú
trục
BỘ THỦ⾡
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu