Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
/
视损伤
视损伤
thị tổn thương
suy giảm thị lực; tổn thương thị giác
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
suy giảm thị lực; tổn thương thị giác
- 。
Thị tổn thương có thể ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ视损伤
Phồn thể視損傷
thị tổn thương
suy giảm thị lực; tổn thương thị giác
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
suy giảm thị lực; tổn thương thị giác
- 。
Thị tổn thương có thể ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)