Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
/
视如敝屣
视如敝屣
thị như tệ tỷ
coi như đôi giày rách; xem thường; coi như vô giá trị [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
coi như đôi giày rách; xem thường; coi như vô giá trị [thành ngữ]
- ,。
Anh ta coi như giày rách, không thèm để mắt tới.
- 貳动động từ
coi như rác rưởi; xem như đồ bỏ đi [thành ngữ]
- ,。
Anh ta coi như đồ bỏ đi, không thèm để mắt tới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ视如敝屣
Phồn thể視如敝屣
thị như tệ tỷ
coi như đôi giày rách; xem thường; coi như vô giá trị [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
coi như đôi giày rách; xem thường; coi như vô giá trị [thành ngữ]
- ,。
Anh ta coi như giày rách, không thèm để mắt tới.
- 貳动động từ
coi như rác rưởi; xem như đồ bỏ đi [thành ngữ]
- ,。
Anh ta coi như đồ bỏ đi, không thèm để mắt tới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)