视为知己

视为知己
shìwéizhī
thị vi tri kỷ

coi là tri kỷ; xem như bạn tâm giao [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    coi là tri kỷ; xem như bạn tâm giao [thành ngữ]

    • Anh ấy coi tôi là tri kỷ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.