- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
coi là tri kỷ; xem như bạn tâm giao [thành ngữ]
coi là tri kỷ; xem như bạn tâm giao [thành ngữ]
Anh ấy coi tôi là tri kỷ.
coi là tri kỷ; xem như bạn tâm giao [thành ngữ]
coi là tri kỷ; xem như bạn tâm giao [thành ngữ]
Anh ấy coi tôi là tri kỷ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.