Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
觅食行为
觅食行为
mịch thực hành vi
hành vi kiếm ăn; hành vi tìm thức ăn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hành vi kiếm ăn; hành vi tìm thức ăn
- 。
Hành vi kiếm ăn là một phần quan trọng trong sự sống còn của động vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ觅食行为
Phồn thể覓食行為
mịch thực hành vi
hành vi kiếm ăn; hành vi tìm thức ăn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hành vi kiếm ăn; hành vi tìm thức ăn
- 。
Hành vi kiếm ăn là một phần quan trọng trong sự sống còn của động vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)