觅食行为

觅食行为
shíxíngwéi
mịch thực hành vi

hành vi kiếm ăn; hành vi tìm thức ăn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hành vi kiếm ăn; hành vi tìm thức ăn

    • Hành vi kiếm ăn là một phần quan trọng trong sự sống còn của động vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.