觅食
kiếm ăn; tìm thức ăn
NGHĨA
- 壹动động từ
kiếm ăn; tìm thức ăn
中动物到处寻找食物dòngwù dàochù xúnzhǎo shíwù
- 。
Những chú chim đang kiếm ăn trong rừng.
- 貳动động từ
kiếm ăn; tìm thức ăn
中动物到处寻找食物;寻找食物吃dòngwù dàochù xúnzhǎo shíwù;xúnzhǎo shíwù chī
- 。
Những chú chim đang kiếm ăn.
- 參动động từ
kiếm ăn; kiếm sống
中寻找食物来维持生活xúnzhǎo shíwù lái wéichí shēnghuó
- 。
Anh ấy ra ngoài kiếm sống mỗi ngày.
- 肆动động từ
tìm kiếm thức ăn; kiếm ăn (của động vật)
中动物到处寻找食物dòngwù dàochù xúnzhǎo shíwù
kiếm ăn; tìm thức ăn
NGHĨA
- 壹动động từ
kiếm ăn; tìm thức ăn
中动物到处寻找食物dòngwù dàochù xúnzhǎo shíwù
- 。
Những chú chim đang kiếm ăn trong rừng.
- 貳动động từ
kiếm ăn; tìm thức ăn
中动物到处寻找食物;寻找食物吃dòngwù dàochù xúnzhǎo shíwù;xúnzhǎo shíwù chī
- 。
Những chú chim đang kiếm ăn.
- 參动động từ
kiếm ăn; kiếm sống
中寻找食物来维持生活xúnzhǎo shíwù lái wéichí shēnghuó
- 。
Anh ấy ra ngoài kiếm sống mỗi ngày.
- 肆动động từ
tìm kiếm thức ăn; kiếm ăn (của động vật)
中动物到处寻找食物dòngwù dàochù xúnzhǎo shíwù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)