Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
规行矩步
规行矩步
quy hành củ bộ
đi đúng quy củ, không chịu linh hoạt [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đi đúng quy củ, không chịu linh hoạt [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn tuân thủ quy tắc, không bao giờ vượt quá giới hạn.
- 貳形tính từ
làm theo quy tắc; hành xử đúng khuôn phép [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn hành động theo khuôn phép, không bao giờ vượt quá giới hạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ规行矩步
Phồn thể規行矩步
quy hành củ bộ
đi đúng quy củ, không chịu linh hoạt [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đi đúng quy củ, không chịu linh hoạt [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn tuân thủ quy tắc, không bao giờ vượt quá giới hạn.
- 貳形tính từ
làm theo quy tắc; hành xử đúng khuôn phép [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn hành động theo khuôn phép, không bao giờ vượt quá giới hạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)