规行矩步

规行矩步
guīxíng
quy hành củ bộ

đi đúng quy củ, không chịu linh hoạt [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đi đúng quy củ, không chịu linh hoạt [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tuân thủ quy tắc, không bao giờ vượt quá giới hạn.

  2. tính từ

    làm theo quy tắc; hành xử đúng khuôn phép [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn hành động theo khuôn phép, không bao giờ vượt quá giới hạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.