规范化

规范化
guīfànhuà
quy phạm hoá

chuẩn hóa; quy chuẩn hóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuẩn hóa; quy chuẩn hóa

    • Chúng ta cần tiêu chuẩn hóa quy trình này.

  2. động từ

    chuẩn hóa; tiêu chuẩn hóa; quy phạm hóa

    • Chúng ta cần chuẩn hóa quản lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.