Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
规范化
规范化
quy phạm hoá
chuẩn hóa; quy chuẩn hóa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chuẩn hóa; quy chuẩn hóa
- 。
Chúng ta cần tiêu chuẩn hóa quy trình này.
- 貳动động từ
chuẩn hóa; tiêu chuẩn hóa; quy phạm hóa
- 。
Chúng ta cần chuẩn hóa quản lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ规范化
Phồn thể規範化
quy phạm hoá
chuẩn hóa; quy chuẩn hóa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chuẩn hóa; quy chuẩn hóa
- 。
Chúng ta cần tiêu chuẩn hóa quy trình này.
- 貳动động từ
chuẩn hóa; tiêu chuẩn hóa; quy phạm hóa
- 。
Chúng ta cần chuẩn hóa quản lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)