- 氵thủy(nước)BỘ
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)HÌNH THANH
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
nhà quan sát; quan sát viên
nhà quan sát; quan sát viên
Người quan sát đang ghi lại dữ liệu.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
nhà quan sát; quan sát viên
nhà quan sát; quan sát viên
Người quan sát đang ghi lại dữ liệu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.