- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
trại quan sát; văn phòng quản chế
trại quan sát; văn phòng quản chế
Anh ấy phải đến văn phòng quản chế để báo cáo.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
trại quan sát; văn phòng quản chế
trại quan sát; văn phòng quản chế
Anh ấy phải đến văn phòng quản chế để báo cáo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.