Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
/
观后感
观后感
quan hậu cảm
cảm nhận sau khi xem (phim, tham quan bảo tàng, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảm nhận sau khi xem (phim, tham quan bảo tàng, v.v.)
- 。
Hãy viết cảm nhận của bạn sau khi xem.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ观后感
Phồn thể觀後感
quan hậu cảm
cảm nhận sau khi xem (phim, tham quan bảo tàng, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảm nhận sau khi xem (phim, tham quan bảo tàng, v.v.)
- 。
Hãy viết cảm nhận của bạn sau khi xem.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)