见招拆招

见招拆招
jiànzhāochāizhāo
kiến chiêu sách chiêu

ứng phó từng đòn; tùy cơ ứng biến [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ứng phó từng đòn; tùy cơ ứng biến [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn biết cách ứng phó.

  2. động từ

    ứng phó linh hoạt; tùy cơ ứng biến [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.