覆巢之下无完卵

覆巢之下无完卵
cháozhīxiàwánluǎn
phúc sào chi hạ vô hoàn noãn

dưới tổ đã đổ không có trứng nào còn nguyên; khi đại cuộc sụp đổ, không ai thoát khỏi vạ lây [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dưới tổ đã đổ không có trứng nào còn nguyên; khi đại cuộc sụp đổ, không ai thoát khỏi vạ lây [thành ngữ]

    • Khi tổ bị lật đổ, không quả trứng nào còn nguyên vẹn.

  2. danh từ

    khi tổ bị lật úp, không quả trứng nào còn nguyên (họa diệt một người, cả nhà đều khốn) [thành ngữ]

    • Khi một người thất thế, cả gia đình đều gặp họa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.