zhé
triệt
bộ xa · 16 nét

vết bánh xe; rãnh đường; (bóng) đường lối; cách thức

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. vết bánh xe; rãnh đường; (bóng) đường lối; cách thức

  2. (khẩu) hướng đi; chiều lưu thông

  3. danh từ

    vần (trong thơ, bài hát); rãnh bánh xe; đường mòn

    • Vần điệu của bài hát này rất hay.

  4. danh từ

    (phương ngôn) (thường dùng sau 有 hoặc 沒) cách; ý kiến

    • Bạn có ý tưởng gì không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(ba phần ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.