/
辙
辙
triệt
⾞bộ xa · 16 nétvết bánh xe; rãnh đường; (bóng) đường lối; cách thức
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹
vết bánh xe; rãnh đường; (bóng) đường lối; cách thức
- 貳
(khẩu) hướng đi; chiều lưu thông
- 參名danh từ
vần (trong thơ, bài hát); rãnh bánh xe; đường mòn
- 。
Vần điệu của bài hát này rất hay.
- 肆名danh từ
(phương ngôn) (thường dùng sau 有 hoặc 沒) cách; ý kiến
- ?
Bạn có ý tưởng gì không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
辙
Phồn thể轍
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹
vết bánh xe; rãnh đường; (bóng) đường lối; cách thức
- 貳
(khẩu) hướng đi; chiều lưu thông
- 參名danh từ
vần (trong thơ, bài hát); rãnh bánh xe; đường mòn
- 。
Vần điệu của bài hát này rất hay.
- 肆名danh từ
(phương ngôn) (thường dùng sau 有 hoặc 沒) cách; ý kiến
- ?
Bạn có ý tưởng gì không?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ