西面

西面
miàn
tây diện

phía tây; bên tây

2 nghĩa#25495
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phía tây; bên tây

    • Mặt trời lặn ở phía tây.

  2. danh từ

    tây; phía tây

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
西
  • 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý

Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.