西米露

西米露
tây mễ lộ

chè sago; chè bột sắn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chè sago; chè bột sắn

    • Tôi thích ăn chè khoai môn.

  2. danh từ

    chè hạt trân châu sago; sago pudding

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
西
  • 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý

Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.