- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
chim gà gô lớn phương Tây (Tetrao urogallus)
chim gà gô lớn phương Tây (Tetrao urogallus)
Gà gô phương Tây là một loài chim rừng lớn.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
chim gà gô lớn phương Tây (Tetrao urogallus)
chim gà gô lớn phương Tây (Tetrao urogallus)
Gà gô phương Tây là một loài chim rừng lớn.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.