西元前

西元前
yuánqián
tây nguyên tiền

trước Công nguyên; TCN

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trước Công nguyên; TCN

    • 221

      Năm 221 TCN, Tần Thủy Hoàng thống nhất Trung Quốc.

  2. danh từ

    trước Công nguyên; trước CN

    • 221

      Năm 221 TCN, nhà Tần thống nhất Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
西
  • 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý

Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.