襟兄

襟兄
jīnxiōng
khâm huynh

anh rể (chồng của chị gái vợ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    anh rể (chồng của chị gái vợ)

    • Anh rể tôi là một bác sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.