褶子了

褶子了
zhězile
triệp tử liễu

làm hỏng chuyện; làm rối tung lên

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm hỏng chuyện; làm rối tung lên

    • Anh ấy đã làm hỏng việc.

  2. động từ

    làm hỏng; làm rối tung lên

  3. động từ

    làm hỏng việc; quản lý tồi; gây ra lộn xộn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.