褒贬

褒贬
bāobiǎn
bao biếm

khen chê; đánh giá (tốt xấu)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khen chê; đánh giá (tốt xấu)

    • Chúng ta không nên khen chê người khác.

  2. động từ

    khen chê; bình phẩm; đánh giá (khen hoặc chê)

    • Chúng ta không nên tùy tiện khen chê người khác.

  3. động từ

    khen chê; bình phẩm (tốt xấu)

    • Chúng ta không nên nói xấu người khác.

  4. danh từ

    khen và chê; khen chê

    • Chúng ta không nên tùy tiện khen chê người khác.

  5. động từ

    đánh giá; kiểm tra; khảo hạch

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.