裹包

裹包
guǒbāo
khoả bao

gói; bọc lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gói; bọc lại

    • Xin hãy gói quà cẩn thận.

  2. danh từ

    gói; bưu kiện; bọc gói

    • Gói hàng này rất nặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bọc gói như lấy vải áo quấn chặt quanh một quả cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.