裸辞

裸辞
luǒ
loã từ

nghỉ việc tay không (không có việc mới); bỏ việc không có kế hoạch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nghỉ việc tay không (không có việc mới); bỏ việc không có kế hoạch

    • Anh ấy đã nghỉ việc mà không có việc mới, bây giờ đang tìm việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.