裙带

裙带
qúndài
quần đới

dây lưng váy; (bóng) quan hệ thân thích; chủ nghĩa thân quen

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dây lưng váy; (bóng) quan hệ thân thích; chủ nghĩa thân quen

    • Chiếc dây lưng váy này rất đẹp.

  2. danh từ

    (bóng) quan hệ bên vợ; thân thích phụ nữ; dây mơ rễ má (qua hôn nhân)

    • Anh ấy có được công việc này nhờ quan hệ gia đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.