装船

装船
zhuāngchuán
trang thuyền

xếp hàng lên tàu; bốc xếp hàng hóa xuống tàu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xếp hàng lên tàu; bốc xếp hàng hóa xuống tàu

    • Hàng hóa đã được chất lên tàu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.