装料

装料
zhuāngliào
trang liệu

chất; xếp; trang bị; đóng gói; giả vờ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chất; xếp; trang bị; đóng gói; giả vờ

    • Xin hãy chất hàng lên.

  2. động từ

    xông lên tấn công; xung sát

    • Xin hãy nạp những thứ này.

  3. động từ

    nạp liệu; nạp nguyên liệu (vào máy)

    • Xin hãy nạp nguyên liệu vào máy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.