装好人

装好人
zhuānghǎorén
trang hảo nhân

giả vờ tốt bụng; đóng vai người tốt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giả vờ tốt bụng; đóng vai người tốt

    • Anh ấy luôn thích giả vờ làm người tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.