裂解

裂解
lièjiě
liệt giải

phân giải nhiệt; cracking (hóa); nhiệt phân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phân giải nhiệt; cracking (hóa); nhiệt phân

    • Loại nhựa này có thể được tái chế thông qua quá trình nhiệt phân.

  2. động từ

    phân giải; phân cắt (hóa học)

    • Chất hóa học này rất dễ bị phân hủy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vải áo bị xé thành từng mảnh xếp thành hàng — đó là sự rách toác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.