裂罅

裂罅
lièxià
liệt há

vết nứt; khe hở; vết rách

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vết nứt; khe hở; vết rách

    • Trên tảng đá có một vết nứt.

  2. danh từ

    kẽ nứt; vết nứt; khe hở

    • Trên tảng đá có một khe nứt.

  3. danh từ

    nứt vỡ; khe hở

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vải áo bị xé thành từng mảnh xếp thành hàng — đó là sự rách toác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.