裁撤

裁撤
cáichè
tài triệt

giải thể; bãi bỏ (bộ phận, chức vụ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giải thể; bãi bỏ (bộ phận, chức vụ)

    • Công ty quyết định giải thể bộ phận này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.