裁剪

裁剪
cáijiǎn
tài tiễn

cắt; cắt xén; cắt may

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cắt; cắt xén; cắt may

    • Cô ấy đang cắt vải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.