裁制

裁制
cáizhì
tài chế

thợ may; người may quần áo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thợ may; người may quần áo

    • Bộ quần áo này được may đo sẵn.

  2. động từ

    cắt may; chế tác (quần áo)

    • Cô ấy thích may quần áo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.